THÔNG BÁO
Về qui tŕnh cấp:
Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh nguyên liệu thuốc lá
&
Giấy phép kinh doanh bán buôn (hoặc đại lư
bán buôn) sản phẩm thuốc lá
- Căn cứ Nghị định 119/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 07 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất và kinh doanh thuốc lá;
- Căn cứ Thông tư số 14/2008/TT-BCT ngày 25 tháng 11 năm 2008 của Bộ Công Thương về hướng dẫn thực hiện một số qui định tại Nghị định 119/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 07 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất và kinh doanh thuốc lá.
Sở Công Thương thành phố Hồ Chí Minh hướng dẫn qui tŕnh cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh nguyên liệu thuốc lá và Giấy phép kinh doanh bán buôn sản phẩm thuốc lá như sau:
I. BỘ PHẬN NHẬN HỒ SƠ:
Văn pḥng Sở Công Thương thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 163 Hai Bà Trưng, phường 6, quận 3, Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại: 08.38222311 Fax: 08.38221778
II. PH̉NG CHỨC NĂNG THẨM ĐỊNH HỒ SƠ:
Pḥng Quản lư Công nghiệp – Sở Công Thương thành phố Hồ Chí Minh
Địa chỉ: 59-61 Lư Tự Trọng, P. Bến Nghé, Q.1, Tp.Hồ Chí Minh
Điện thoại: 08.38239569 - 38241686 Fax: 08.38224536
III. HỒ SƠ VÀ TR̀NH TỰ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN KINH DOANH NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ:
A. Điều kiện cấp Giấy Chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh nguyên liệu thuốc lá:
1. Điều kiện về chủ thể kinh doanh
Là thương nhân có đăng kư kinh doanh mặt hàng nguyên liệu thuốc lá.
2. Điều kiện về cơ sở vật chất, trang thiết bị kỹ thuật và con người
a) Diện tích của cơ sở kinh doanh nguyên liệu bao gồm khu phân loại, đóng kiện và kho nguyên liệu phải phù hợp với quy mô kinh doanh, có tổng diện tích không dưới 500m2;
b) Có kho riêng cho nguyên liệu thuốc lá. Kho phải có hệ thống thông gió và các trang thiết bị phù hợp yêu cầu bảo quản nguyên liệu thuốc lá bao gồm: các nhiệt kế, ẩm kế kiểm tra nhiệt độ và độ ẩm tương đối của không khí trong kho, các phương tiện pḥng chống sâu, mối mọt; phải có đủ các giá hoặc bục, kệ đỡ kiện thuốc lá được sắp xếp cách mặt nền tối thiểu 20cm và cách tường, cột tối thiểu 50cm;
c) Có hợp đồng với người lao động có tŕnh độ nghiệp vụ, chuyên môn, hoặc kinh nghiệm nghề nghiệp để quản lư đầu tư, hỗ trợ kỹ thuật và thu mua nguyên liệu.
3. Điều kiện về quy tŕnh kinh doanh phù hợp với ngành, nghề mua, bán nguyên liệu thuốc lá
a) Điểm thu mua phải gắn biển hiệu ghi tên thương mại của thương nhân kinh doanh nguyên liệu thuốc lá;
b) Phải công khai tiêu chuẩn phân cấp nguyên liệu thuốc lá theo quy định hiện hành tại điểm thu mua nguyên liệu thuốc lá kèm theo mẫu lá thuốc lá nguyên liệu;
c) Phải có hợp đồng đầu tư trồng nguyên liệu thuốc lá với người trồng thuốc lá phù hợp với quy mô kinh doanh.
4. Điều kiện về bảo vệ môi trường, pḥng, chống cháy nổ
Phải có đầy đủ các phương tiện, thiết bị pḥng cháy, chữa cháy, bảo đảm an toàn vệ sinh môi trường theo quy định của pháp luật.
B. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh nguyên liệu thuốc lá:
1. Đơn đề nghị cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh nguyên liệu thuốc lá (theo mẫu của Phụ lục 2 kèm theo Thông tư này);
2. Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh;
3. Tài liệu liên quan đến tiêu chuẩn và điều kiện kinh doanh quy định tại Thông tư này, bao gồm:
- Bảng kê diện tích, sơ đồ kho tàng, nhà xưởng, văn pḥng làm việc và các khu phụ trợ khác;
- Bảng kê trang thiết bị: hệ thống thông gió, phương tiện, thiết bị pḥng cháy, chữa cháy, ẩm kế, nhiệt kế, các phương tiện pḥng chống sâu, mối mọt; các giá hoặc bục, kệ đỡ kiện thuốc lá;
- Bản sao hợp lệ hợp đồng với người lao động, quản lư đầu tư, hỗ trợ kỹ thuật và thu mua nguyên liệu;
- Bản sao hợp lệ hợp đồng đầu tư trồng nguyên liệu thuốc lá với người trồng thuốc lá;
- Bản sao hợp lệ biên bản kiểm tra đảm bảo an toàn pḥng cháy, chữa cháy của cơ quan công an có thẩm quyền.
C. Tŕnh tự cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh nguyên liệu thuốc lá:
- Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương xem xét và cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh nguyên liệu thuốc lá (theo mẫu của Phụ lục 3 kèm theo Thông tư này). Trường hợp từ chối cấp phải trả lời bằng văn bản và nêu rơ lư do;
- Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong ṿng 07 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ, Sở Công Thương có văn bản yêu cầu bổ sung.
IV. HỒ SƠ VÀ TR̀NH TỰ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH BÁN BUÔN (HOẶC ĐẠI LƯ BÁN BUÔN) SẢN PHẨM THUỐC LÁ:
A. Điều kiện cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn (hoặc đại lư bán buôn) sản phẩm thuốc lá:
1. Điều kiện về chủ thể
Là doanh nghiệp được thành lập theo qui định của pháp luật và có đăng kư kinh doanh hoạt động mua, bán sản phẩm thuốc lá.
2. Điều kiện về địa điểm kinh doanh
Có địa điểm kinh doanh cố định, địa chỉ rơ ràng, phù hợp với Quy hoạch hệ thống mạng lưới kinh doanh sản phẩm thuốc lá được cấp có thẩm quyền phê duyệt.
3. Điều kiện về cơ sơ vật chất và tài chính
a) Có kho hàng (hoặc khu vực chứa hàng) phù hợp với qui mô kinh doanh của doanh nghiệp; đáp ứng yêu cầu bảo quản được chất lượng của sản phẩm thuốc lá trong thời gian lưu kho;
b) Có phương tiện vận tải phù hợp với qui mô kinh doanh của doanh nghiệp; đáp ứng yêu cầu bảo quản được chất lượng của sản phẩm thuốc lá trong thời gian vận chuyển;
c) Có năng lực tài chính bảo đảm cho toàn bộ hệ thống phân phối của ḿnh hoạt động b́nh thường.
4. Điều kiện về tổ chức hệ thống phân phối
Được doanh nghiệp sản xuất sản phẩm thuốc lá, doanh nghiệp thương mại của tập đoàn, tổng công ty sản xuất sản phẩm thuốc lá, doanh nghiệp đầu mối nhập khẩu sản phẩm thuốc lá, các h́nh thức hiện diện của nhà đầu tư nước ngoài tại Việt Nam (sau đây gọi chung là doanh nghiệp cung cấp sản phẩm thuốc lá) hoặc thương nhân bán buôn khác chọn làm thương nhân bán buôn (hoặc đại lư bán buôn) và tổ chức hệ thống phân phối sản phẩm thuốc lá ổn định trên địa bàn.
B. Hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn (hoặc đại lư bán buôn) sản phẩm thuốc lá:
1. Đơn đề nghị cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn (hoặc đại lư bán buôn) sản phẩm thuốc lá (theo mẫu của Phụ lục 8 kèm theo Thông tư này);
2. Bản sao hợp lệ Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh, Giấy chứng nhận mă số thuế;
3. Văn bản giới thiệu của doanh nghiệp cung cấp sản phẩm thuốc lá, thương nhân bán buôn khác, trong đó ghi rơ địa bàn dự kiến kinh doanh;
4. Phương án kinh doanh, gồm:
- Báo cáo t́nh h́nh, kết quả hoạt động kinh doanh 03 năm trước đó, kèm theo bản sao hợp lệ các hợp đồng mua bán (hoặc đại lư mua bán) với các doanh nghiệp bán hàng (nếu đă kinh doanh), trong đó nêu rơ: các số liệu tổng hợp về loại sản phẩm thuốc lá, giá mua, giá bán, số lượng và trị giá mua, bán (tổng số và phân chia theo doanh nghiệp cung cấp sản phẩm thuốc lá và theo địa bàn kinh doanh), các khoản thuế đă nộp, lợi nhuận…;
- Dự kiến kết quả kinh doanh cho năm tiếp theo kể từ năm thương nhân xin cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn (hoặc đại lư bán buôn) sản phẩm thuốc lá; trong đó nêu rơ: tên, địa chỉ của doanh nghiệp sẽ bán hàng cho ḿnh, loại sản phẩm thuốc lá, giá mua, giá bán, số lượng và trị giá mua, bán (tổng số và phân chia theo doanh nghiệp bán hàng và theo địa bàn kinh doanh), các khoản thuế sẽ nộp, lợi nhuận...;
- H́nh thức tổ chức bán hàng, phương thức quản lư hệ thống phân phối;
- Bảng kê cơ sở vật chất kỹ thuật (kho hàng, phương tiện vận chuyển...), nguồn nhân lực phục vụ cho quá tŕnh kinh doanh sản phẩm thuốc lá của ḿnh...;
- Bảng kê Danh sách thương nhân đă hoặc sẽ thuộc hệ thống phân phối của ḿnh, bao gồm: tên thương nhân, địa chỉ trụ sở chính của thương nhân, địa chỉ cửa hàng bán buôn, bán lẻ sản phẩm thuốc lá (nếu có), mă số thuế, bản sao hợp lệ Giấy phép kinh doanh sản phẩm thuốc lá (nếu đă kinh doanh), địa bàn kinh doanh (dự kiến phân công).
5. Tài liệu chứng minh năng lực của doanh nghiệp, gồm:
- Hồ sơ về kho hàng (hoặc khu vực chứa hàng) bao gồm: quyền sử dụng kho (là sở hữu, đồng sở hữu của thương nhân hoặc thuê sử dụng với thời gian tối thiểu là 01 năm), địa điểm và năng lực của kho, các yếu tố kỹ thuật để bảo đảm bảo quản được chất lượng của sản phẩm thuốc lá trong thời gian lưu kho;
- Hồ sơ về phương tiện vận chuyển bao gồm: quyền sử dụng phương tiện vận chuyển (là sở hữu, đồng sở hữu của thương nhân hoặc thuê sử dụng với thời gian tối thiểu là 01 năm), năng lực vận chuyển, các yếu tố kỹ thuật để bảo đảm bảo quản được chất lượng của sản phẩm thuốc lá trong thời gian vận chuyển;
- Hồ sơ về năng lực tài chính: xác nhận vốn tự có hoặc bảo lănh của doanh nghiệp bán hàng hoặc của ngân hàng nơi thương nhân mở tài khoản... về việc bảo đảm tài chính cho toàn bộ hệ thống phân phối của ḿnh hoạt động b́nh thường.
C. Tŕnh tự cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn (hoặc đại lư bán buôn) sản phẩm thuốc lá:
1. Thương nhân bán buôn (hoặc đại lư bán buôn) kinh doanh trên địa bàn từ hai (02) tỉnh trở lên: gửi hồ sơ về Bộ Công Thương;
2. Thương nhân bán buôn (hoặc đại lư bán buôn) kinh doanh trên địa bàn một (01) tỉnh: gửi hồ sơ về Sở Công Thương nơi thương nhân có trụ sở chính;
3. Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Sở Công Thương xem xét và cấp Giấy phép kinh doanh sản phẩm thuốc lá . Trường hợp từ chối cấp Giấy phép phải trả lời bằng văn bản và nêu rơ lư do;
4. Trường hợp chưa đủ hồ sơ hợp lệ, trong ṿng 07 ngày kể từ ngày tiếp nhận hồ sơ của thương nhân, Cơ quan cấp phép có văn bản yêu cầu thương nhân bổ sung.
V. NHẬN KẾT QUẢ:
Doanh nghiệp – Thương nhân mang theo biên nhận, nộp lệ phí và nhận kết quả tại Văn pḥng Sở Công Thương.
PHỤ LỤC 2
(Kèm theo Thông tư số: 14 /2008/TT-BCT ngày 25/11/2008 của Bộ Công Thương)
CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----------------
..................., ngày...... tháng....... năm............
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY CHỨNG NHẬN ĐỦ ĐIỀU KIỆN
KINH DOANH NGUYÊN LIỆU THUỐC LÁ
Kính gửi: Sở Công Thương tỉnh (thành phố).......
Tên thương nhân:......................................................................................
.....................................................................................................................
Trụ sở giao dịch:...................... Điện thoại:......................... Fax:...............
.....................................................................................................................
Địa điểm kinh doanh..................................................................................
.....................................................................................................................
Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh số.................do.................................. cấp ngày........ tháng......... năm......................
Đề nghị Sở Công Thương xem xét cấp Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh nguyên liệu thuốc lá. Xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 119/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất và kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 14/2008/TT-BCT ngày 25 tháng 11 năm 2008 của Bộ Công Thương hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 119/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất và kinh doanh thuốc lá. Nếu sai xin chịu hoàn toàn trách nhiệm trước pháp luật./.
|
|
Thương nhân |
___________________________________________________________________________________________
PHỤ LỤC 8
(Kèm theo Thông tư số: 14/2008/TT-BCT ngày 25/11/2008 của Bộ Công Thương)
|
TÊN DOANH NGHIỆP |
CỘNG HOÀ XĂ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: / |
............., ngày...... tháng....... năm............ |
ĐƠN ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP KINH DOANH BÁN BUÔN
(HOẶC ĐẠI LƯ BÁN BUÔN) SẢN PHẨM THUỐC LÁ
Kính gửi: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . (1)
Tên doanh nghiệp:......................................................................................
Trụ sở giao dịch:...................... Điện thoại:......................... Fax:...............
Giấy chứng nhận đăng kư kinh doanh số............do.................................. cấp ngày........ tháng......... năm......................
Đề nghị .…(1) xem xét cấp Giấy phép kinh doanh bán buôn (hoặc đại lư bán buôn) sản phẩm thuốc lá, cụ thể:
- Được mua của các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm thuốc lá, thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá: ...................................................................................(2)
- Được bán buôn sản phẩm thuốc lá tại địa bàn các tỉnh, thành phố: ............................
.................................................................................... (3)
Doanh nghiệp xin cam đoan thực hiện đúng các quy định tại Nghị định số 119/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2007 của Chính phủ về sản xuất và kinh doanh thuốc lá, Thông tư số 14/2008/TT-BCT ngày 25 tháng 11 năm 2008 của Bộ Công Thương hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 119/2007/NĐ-CP và các văn bản quy định về kinh doanh thuốc lá. Nếu sai xin hoàn toàn chịu trách nhiệm trước pháp luật./.
|
|
Người đại diện theo pháp luật của doanh nghiệp |
Chú thích:
(1): Tên Cơ quan cấp Giấy phép (là Bộ Công Thương nếu kinh doanh từ 02 tỉnh trở lên; là Sở Công Thương nếu kinh doanh trong 01 tỉnh).
(2): Ghi rơ tên, địa chỉ các doanh nghiệp cung cấp sản phẩm thuốc lá; các thương nhân bán buôn sản phẩm thuốc lá khác (nếu có).
(3): Ghi rơ các tỉnh, thành phố thương nhân xin phép kinh doanh sản phẩm thuốc lá.